minh duc com vn
ca canh nho
ca canh nho

Canon 80D body - chính hãng

Được cập nhật ngày:17/09/2016

Giá:22,900,000 đ

Đánh giá:danh gia sp(0 nhận xét)

  1. GIỚI THIỆU SẢN PHẨM
  2. THÔNG SỐ KỸ THUẬT
  3. NHẬN XÉT KHÁCH HÀNG
  4. VIẾT NHẬN XÉT
  5. CHIA SẺ BÀI VIẾT

 Loạimáy              

Loại máy              Máy ảnh số AF/AE phảnxạ đơn ống kính có đèn flash tích hợp

Phương tiện ghi hình      Thẻ nhớ SD, SDHC*,SDXC*

 

*Tương thích thẻ UHS–I.

Kích thước bộ cảm biếnhình ảnh               Xấp xỉ 22.3 x 14.9mm

Ống kính tương thích     Ống kính EF của Canon(bao gồm ống kính EF–S)

 

* ngoại trừ ống kính EF–M

(chiều dài tiêu cự tương đương loại phim 35mm, xấp xỉ 1.6 lần so với chiềudài tiêu cự ống kính)

Giá đặt ống kính               Giá EF của Canon

Bộcảm biến hình ảnh     

Loại        Bộ cảm biến CMOS

Điểm ảnh hiệu quả          Xấp xỉ 24.2 megapixel

 

* Làm tròn đến mức gầnnhất là 10,000

Tỉ lệ khuôn hình                3:2

Tính năng xóa bụi bẩntrên dữ liệu            Tự động, xóa thủ công,xóa bụi bẩn bám trên dữ liệu

Hệthống ghi hình            

Định dạng ghi hình           Quy tắc thiết kế dànhcho hệ thống file máy ảnh (DCF) 2.0

Loại ảnh               Ghi ảnh JPEG, ảnh RAW (nguyên bản 14–bit của Canon), ghi đồng thời ảnh RAW+JPEG

Điểm ảnh ghi hình            Ảnh cỡ lớn:         24.00 megapixels (6000x 4000)

Ảnh cỡ trung:    Xấp xỉ 10.6 megapixels(3984 x 2656)

S1 (Ảnh cỡ nhỏ 1):           Xấp xỉ 5.9 megapixels(2976 x 1984)

S2 (Ảnh cỡ nhỏ 2):           Xấp xỉ 2.5 megapixels(1920 x 1280)

S3 (Ảnh cỡ nhỏ 3):           Xấp xỉ 350,000 pixels(720 x 480)

Ảnh RAW:           24.00 megapixel (6000 x4000)

Ảnh M–RAW:    13.5 megapixels (4500 x3000)

Ảnh S–RAW:      6.0 megapixels (3000 x2000)

Tỷ lệ khung hình               3:2, 4:3, 16:9, 1:1

Tạo / Lựa chọn thư mục                Có thể

Đánh số file        Liên tục, Cài đặt lạiTự động, Cài đặt lại Thủ công

Xử líẢnh khi Chụp           

Kiểu ảnh              Chụp tự động, chụp tiêuchuẩn, chụp chân dung, chụp phong cảnh, chụp trung tính, chụp chân thực, chụpđơn sắc, ảnh User Def. 1 – 3

Cân bằng trắng  Tự động (Ưu tiên môitrường xung quanh), Tự động (Ưu tiên màu trắng), cài đặt trước cân bằng trắng(ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng đèn huỳnhquang, đèn flash), tùy chọn ánh sáng, cài đặt nhiệt màu (Xấp xỉ 2500– 10000K), Có thể chỉnh sửa cân bằng trắng và gộp cân bằng trắng

 

*Truyền thông tin nhiệt độ màu đèn Flash hoạt động

Giảm nhiễu         Áp dụng với chụp ảnh bùphơi sáng và ISO tốc độ cao

Tự động điều chỉnh độsáng ảnh Tự động tối ưu hóanguồn sáng

Ưu tiên tông màu nổibật              Có

Chỉnh sửa ánh sáng vùngngoại vi               Chỉnh sửa ánh sáng vùngngoại biên, bù quang sai, điều chỉnh méo ảnh

Kínhngắm           

Loại        Lăng kính năm mặt cóđiểm đặt mắt

Độ che phủ         3:2 (dọc: xấp xỉ 100%,ngang: xấp xỉ 100%),

4:3 (dọc: xấp xỉ 100%,ngang: xấp xỉ 97%),

16:9 (dọc: xấp xỉ 97%,ngang: xấp xỉ 100%),

1:1 (dọc: xấp xỉ 100%,ngang: xấp xỉ 96%)

(với điểm mắt xấp xỉ 22mm)

Phóng to / Thu nhỏ         Xấp xỉ 0.95x (–1m–1 vớiống kính 50mm ở vô cực)

Điểm mắt            Xấp xỉ 22mm (từ trungtâm thị kính mức –1m–1)

Điều chỉnh khúc xạ tíchhợp          Khúc xạ xấp xỉ –3.0 –+1.0m–1

Màn hình ngắm                Cố định

Màn hình kẻ ô   Có sẵn

Vạch chia điện tử             Có sẵn

Gương  Loại trả nhanh

Ngắm trước trường ảnhsâu         Có sẵn

Lấynét tự động (đối với chụp bằng kính ngắm)  

Loại        Đăng kí hình ảnh thứcấp TTL, dò tìm lệch pha với bộ cảm biến dành riêng AF

Các điểm AF       45 (Tối đa 45 Điểm AF chữthập)

 

* Số lượng điểm lấy néttự động có sẵn, điểm AF chữ thập kép và điểm AF chữ thập tùy thuộc vào ốngkính sử dụng và cài đặt tỷ lệ khung hình

 

* Lấy nét chữ thập képở khẩu độ f/2.8 có điểm AF trung tâm (nhóm lấy nét: Khi ống kính Nhóm A đượcsử dụng)

Phạm vi độ sáng lấy nét EV – 3 – 18  (với điểm AF ở trung tâm hỗ trợ f/2.8, ởnhiệt độ phòng, ISO 100)

Thao tác lấy nét                One Shot AF, AI ServoAF, AI Focus AF, lấy nét bằng tay (MF)

Chế độ lựa chọn vùnglấy nét       AF điểm đơn (lựa chọnbằng tay), AF theo vùng (lựa chọn bằng tay vùng lấy nét), AF theo vùng lớn(lựa chọn bằng tay vùng lấy nét), lựa chọn tự động 45 điểm AF

Điều kiện lựa chọn tựđộng điểm AF         Điểm AF có thể được lựachọn tự động bằng thông tin về màu sắc tương ứng với màu da

Tính năng AI Servo AF    Theo dõi Độ nhạy, Theodõi Tăng tốc / Giảm tốc, Tự động chuyển đổi điểm AF

Tinh chỉnh AF     Vi tinh chỉnh AF (Tấtcả ống kính có cùng khối lượng hoặc điều chỉnh bằng ống kính)

Tia sáng hỗ trợ AF            Một loạt các đèn flashnhỏ phát sáng bởi đèn flash tích hợp

Điềuchỉnh độ phơi sáng

Các chế độ đo sáng          Đo sáng toàn khẩu độTTL vùng 63 điểm bằng cảm biển IR + RGB 7560 pixel

Đo sáng toàn bộ (kết hợp với tất cả các điểm AF)

Đo sáng từng phần (Xấp xỉ 6,0% kính ngắm ở vùng trung tâm)

Đo sáng điểm (Xấp xỉ 3,8% kính ngắm ở vùng trung tâm)

Đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm

Phạm vi đo sáng               EV 1 – 20 (ở nhiệt độphòng, ISO 100)

Chế độ chụp hình             Chế độ Vùng Cơ bản       Tự động lựa chọn cảnhthông minh, tắt đèn Flash, tự động sáng tạo, chụp cảnh đặc biệt (thực phẩm,trẻ em, đèn nến, chụp chân dung đêm, chụp cảnh đêm có tay cầm máy, điều khiểnđèn nền HDR, chân dung, phong cảnh, chụp cận cảnh, thể thao), bộ lọc sáng tạo(lọc sần đen/trắng, lấy nét mềm, hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi,hiệu ứng thu nhỏ, hiệu ứng sơn nước, ảnh nghệ thuật tiêu chuẩn HDR, ảnh nghệthuật sặc sỡ HDR, ảnh nghệ thuật đậm HDR, ảnh nghệ thuật nổi HDR)

                Chế độ Vùng Sáng tạo    Chương trình AE, AE ưutiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ, phơi sáng tự động, phơi sáng đèn tròn, chếđộ chụp hình tùy chỉnh.

Tốc độ ISO

(thông số phơi sáng khuyên dùng)           Các chế độ Vùng cơbản*:             Tự động cài đặt ISO 100 – ISO 6400

Chụp cảnh đêm có taycầm máy:                Tự động cài đặt ISO 100 – ISO 12800, Phong cảnh: Tự động cài đặt ISO 100 – ISO 1600

Cài đặt thủ công P, Tv,Av, M, B: Auto ISO, ISO 100 – ISO 16000 (tăng giảm toàn điểm hoặc 1/3 điểm) hoặc ISO  mở rộng đến H (tương đương với ISO 25600)

Cài đặt tốc độ ISO             Phạm vi ảnh tĩnh, Phạmvi tự động và Tốc độ màn trập tối thiểu có thể cài đặt tự động

Bù phơi sáng      Bù phơi sáng bằng tay:  ±5 điểm, tăng giảm 1/3hoặc 1/2 điểm

AEB:       ±3 điểm, tăng giảm 1/3hoặc 1/2 điểm

(có thể kết hợp với bù phơi sáng bằng tay)

Khóa AE               Tự động:              Áp dụng ở chế độ AFchụp một ảnh với tính năng lấy sáng toàn bộ khi lấy được nét

Bằng tay:             Bằng phím khóa AE

Chống nhấp nháy             Có

Bộ đếm thời gian              Có thể đếm số lần chụpvà thời gian giữa các lần chụp

Bộ đếm thời gian ở chế độ phơi sáng đèn tròn    Có thể cài đặt thờigian phơi sáng đèn tròn

ChụpHDR            

Điều chỉnh phạm vitương phản động      Tự động, ±1, ±2, ±3

Hiệu ứng              Tự nhiên, Ảnh Nghệthuật Tiêu chuẩn, Ảnh Nghệ thuật Sặc sỡ, Ảnh Nghệ thuật Đậm, Ảnh Nghệ thuậtNổi

Căn ảnh tự động               Có thể

Chếđộ phơi sáng nhiều ảnh        

Số lượng phơi sáng         2 đến 9 ảnh

Kiểm soát phơi sángnhiều ảnh   Gắn, trung bình

Màntrập             

Loại        Màn trập tiêu cự phẳngđiều khiển điện tử

Tốc độ màn trập               1/8000 giây đến 30 giây (tổng phạm vi tốc độ màn trập; phạm vi có sẵn khác nhau tùy theo từng chế độchụp), đèn tròn, xung X ở 1/250 giây

Hệthống chụp  

Các chế độ chụp               Chụp một ảnh, chụp liêntiếp tốc độ cao, chụp liên tiếp tốc độ thấp, chụp một ảnh yên tĩnh, chụp liêntiếp yên tĩnh, chụp hẹn giờ / điều khiển từ xa sau 10 giây, chụp hẹn giờ/ điềukhiển từ xa sau 2 giây, tự chụp hẹn giờ/điều khiển từ xa

Tốc độ chụp liên tiếp      Chụp liên tiếp tốc độcao:              Tối đa xấp xỉ 7.0ảnh/giây*

 

* Tối đa xấp xỉ 5.0ảnh/giây trong chế độ Chụp Trực tiếp hoặc cài đặt [Servo AF]

Chụp liên tiếp tốc độthấp:            Tối đa xấp xỉ 3.0ảnh/giây

Chụp liên tiếp yêntĩnh:  Tối đa xấp xỉ 3.0ảnh/giây

Số ảnh tối đa      Ảnh JPEG đẹp / Cỡ lớn: Xấp xỉ 77 ảnh (Xấp xỉ110 ảnh)

Ảnh RAW:           Xấp xỉ 20 ảnh (Xấp xỉ25 ảnh)

Ảnh RAW+ ảnh JPEG đẹp / cỡ lớn:           Xấp xỉ 20 ảnh (Xấp xỉ22 ảnh)

*Số liệu dựa theo tiêuchuẩn thử nghiệm của Canon (tỷ lệ khung hình 3:2, ISO 100 và Kiểu ảnh chuẩn) và thẻ nhớ 8GB

* Số liệu trong ngoặc đơn áp dụng cho thẻ nhớ 16GB tương thich UHS–I dựa theotiêu chuẩn thử nghiệm của Canon

Đèn Flash           

Đèn flash tích hợp           Đèn flash bật ra, cóthể tự đóng vào

Số chỉ dẫn:          Xấp xỉ12 / 39.4 (ISO 100 mét / phít)

Phạm vi che phủ đènflash:           Xấp xỉ 17mm góc ngắmống kính

Thời gian nạp lại xấpxỉ 3 giây

Đèn Speedlite bên ngoài              Tương thích với đènSpeedlites seri EX

Lấy sáng đèn flash           Đèn flash tự động E–TTL II

Bù phơi sáng đèn Flash  ±3 điểm tăng giảm 1/3 hoặc 1/2 điểm

Khóa FE                Có

Ngõ cắm PC        Không

Kiểm soát đèn Flash        Cài đặt chức năng đènflash tích hợp, cài đặt chức năng đèn Speedlite bên ngoài, cài đặt chức năngtùy chọn đèn Speedlite bên ngoài, kiểm soát đèn flash không dây thông quatruyền quang học

LiveView             

Phương pháp lấy nét      Hệ thống Dual Pixel CMOS AF

Phương pháp lấy nét tựđộng      AF dò tìm khuôn mặt,vùng linh hoạt – đa ảnh, vùng linh hoạt – đơn ảnh), lấy nét bằng tay (có thểphóng to gấp 5x và 10x)

Thao tác lấy nét                Lấy nét bằng một lầnchụp, Servo AF

Phạm vi đo sáng lấy nét EV 0 – 18 (ở nhiệt độphòng, ISO 100)

Chế độ đo sáng Quét sáng toàn bộ (315vùng), quét sáng từng phần (Xấp xỉ 6.1% màn hình ngắm trực tiếp), quét điểm(Xấp xỉ 2.6% màn hình ngắm trực tiếp), quét sáng trung bình trọng điểm vùngtrung tâm

Phạm vi đo sáng               EV 0 – 20 (ở nhiệt độphòng, ISO 100)

Bù phơi sáng      ±3 điểm tăng giảm 1/3hoặc 1/2 điểm

Bộ lọc sáng tạo  Có

Chụp yên tĩnh LV              Có (chế độ 1 và 2)

Màn trập cảm ứng           Có

Hiển thị đường lưới         3 loại

Quayphim          

Định dạng ghi hình           MOV / MP4

Nén phim            MPEG–4 AVC / H.264

Tốc độ bit biến thiên (trung bình)

Định dạng ghi âm             MOV: PCM Tuyến tính, MP4: AAC

Kích thước ghi hình vàtỉ lệ khung quét    1920 x 1080 (Full HD):     29.97p / 25.00p / 23.98p

[MP4]  

Full HD (1920 x 1080):     59.94p / 50.00p /29.97p / 25.00p / 23.98p

HD (1280 x 720):                59.94p / 50.00p /29.97p / 25.00p

Phương pháp nén           [MOV] :                ALL–I (Để chỉnh sửa / Áp dụng với chế độ I)

[MP4] : IPB (Tiêu chuẩn), IPB (Đèn)

Tốc độ bit            [MOV]

                Full HD (29.97p / 25.00p / 23.98p) / ALL–I:             Xấp xỉ 90Mbps

                [MP4]

                Full HD (59.94p /50.00p) / IPB (Tiêu chuẩn) :         Xấp xỉ 60Mbps

                Full HD (29.97p /25.00p / 23.98p) / IPB (Tiêu chuẩn) :       Xấp xỉ 30Mbps

                Full HD (29.97p / 25.00p) / IPB (Đèn) :     Xấp xỉ 12Mbps

                HD (59.94p / 50.00p) / IPB (Tiêu chuẩn) :                Xấp xỉ 26Mbps

                HD (29.97p / 25.00p) / IPB (Đèn) :             Xấp xỉ 4Mbps

                Quay phim HDR:               Xấp xỉ 30Mbps

Phương pháp lấy nét      Hệ thống Dual PixelCMOS AF

Phương pháp lấy nét tựđộng      AF dò tìm khuôn mặt,vùng linh hoạt – đa ảnh, vùng linh hoạt – đơn ảnh), lấy nét bằng tay (có thểphóng to gấp 5x và 10x)

Movie Servo AF                Có

 

* Có thể tùy chỉnhMovie Servo AF

Zoom kĩ thuật số              Xấp xỉ 3x – 10x

Phạm vi đo sáng lấy nét EV 0 – 18 (ở nhiệt độphòng, ISO 100)

Các chế độ đo sáng          Đo sáng trung bìnhtrọng điểm vùng trung tâm và đo sáng toàn bộ

Phạm vi đo sáng               EV 0 – 20 (ở nhiệt độphòng, ISO 100)

Điều chỉnh phơi sáng      Chụp phơi sáng tự động(AE chương trình dành cho quay phim) và phơi sáng bằng tay

Bù phơi sáng      ±3 điểm tăng giảm 1/3hoặc 1/2 điểm

 Tốc độ ISO

(thông số phơi sáng khuyên dùng)           Chụp hình phơi sáng tựđộng       Cài đặt tự động ISO 100– ISO 12800, Trong chế độ Vùng Sáng tạo, giới hạn trên có thể mở rộng đến H(tương đương ISO 25600)

Chụp hình phơi sángbằng tay     ISO tự động (cài đặt tựđộng ISO 100 – ISO 12800), cài đặt thủ công ISO 100 – ISO 12800 (1/3 – và toànbộ điểm tăng giảm), có thể mở rộng đến H (tương đương ISO 25600)

Cài đặt tốc độ ISO             Có thể cài đặt phạm viquay phim

Quay phim HDR                Có

Bộ lọc sáng tạo chophim               Bộ nhớ, Tưởng tượng,Phim cũ, Trắng/Đen Động, Hiệu ứng phim đơn sắc

Quay video nhanh           Có thể cài đặt lên 2 giây / 4 giây / 8 giây

Ghi tiếng              Micro stereo tích hợp cósẵn, ngõ cắm micro stereo bên ngoài

Mức ghi tiếng có thể điều chỉnh, có bộ lọc gió, mạch giảm âm

Tai nghe               Có ngõ cắm tai nghe, cóthể điều chỉnh âm lượng

Hiển thị đường lưới         3 loại

Phim time lapse                Có thể cài đặt thờigian giữa từng lần quay phim và số lượng cảnh quay, Yêu cầu thời gian quayphim, thời gian phát lại và có thể xem dung lượng còn lại của thẻ

Chụp ảnh tĩnh    Không chụp được khiquay phim

Mànhình LCD    

Loại        Màn hình tinh thể lỏng,màu TFT

Kích thước màn hình vàđiểm ảnh              Chiều rộng 7.7cm (3.0-inch) (3:2) với xấp xỉ 1.04 triệu điểm ảnh

Điều chỉnh độ sáng          Điều chỉnh bằng tay (7mức)

Mức chia điện tử              Có

Ngôn ngữ giao diện         25

Công nghệ màn hình cảmứng     Cảm ứng điện dung

Hướng dẫn tính năng/Trợ giúp   Có thể hiển thị

Xemlại ảnh         

Định dạng hiển thị ảnh   Hiển thị một ảnh (khôngcó thông tin chụp), Hiển thị một ảnh (có thông tin cơ bản), Hiển thị một ảnh(Hiển thị thông tin chụp: Thông tin chi tiết, Ống kính/histogram, Cân bằngtrắng, Kiểu Ảnh 1, Kiểu Ảnh 2, Khoảng màu / giảm nhiễu, Bù quang sai ống kính),Ảnh index (4 / 9 / 36 / 100 ảnh)

Cảnh báo sáng quá          Nhấp nháy hiển thị quámức sáng

Hiển thị điểm AF               Có (có thể không đượchiển thị tùy thuộc vào điều kiện chụp hình)

Hiển thị đường lưới         3 loại

Phóng to zoom Xấp xỉ 1.5x – 10x

Phương pháp duyệt ảnh               Nhảy một ảnh, nhảy ảnhthứ 10 hoặc 100, nhảy theo ngày chụp, nhảy theo thư mục, nhảy theo phim, nhảyảnh tĩnh, nhảy theo đánh giá

Xoay ảnh             Có

Rating   Có

Xem lại phim      Có thể xem (màn hìnhLCD, HDMI), loa tích hợp

Duyệt phim        Xem tất cả ảnh, xemtheo ngày, xem theo thư mục, xem theo phim, xem theo ảnh tĩnh, xem theo đánhgiá

Nhạc nền             Có thể lựa chọn cho mànchiếu và xem lại phim

Xử líhậu kì ảnh  

Xử lí ảnh RAW trên máy                Chỉnh sửa độ sáng, cânbằng trắng, kiểu ảnh, tự động tối ưu hóa nguồn sáng, giảm nhiễu tốc độ ISOcao, chất lượng ghi hình JPEG, không gian màu, chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoạivi, chỉnh sửa méo hình, chỉnh sửa quang sai.

Cài đặt lại kích cỡ              Có

Bộ lọc sáng tạo  Lọc sần đen trắng, lấynét mềm, hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng bôi đậm nghệ thuật, hiệu ứng sơn nước, hiệuứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng đơn sắc

Intrực tiếp          

DPOF     Tương thích phiên bản1.1

Cácchức năng tùy chỉnh

Các chức năng tùy chỉnh                26

My Menu            Có thể đăng ký 5 mànhình

Các chế độ chụp tùychọn              Đăng ký ở Chế độ Xoay C1 hoặc C2

Thông tin bản quyền      Có thể nhập và thêm.

Giaodiện             

Cổng DIGITAL    Kết nối giao tiếp máytính, In trực tiếp (USB tốc độ cao hoặc tương đương), kết nối thiết bị tiếp nhậnGPS GP–E2

NGÕ RA HDMI mini         Loại C (tự động chuyểnđộ phân giải), tương thích CEC

NGÕ VÀO micro gắn ngoài           Giắc cắm mini stereođường kính 3.5mm

Ngõ cắm điều khiển từxa              Dành cho điều khiển từxa RS–60E3

Wireless Điều khiển từxa không dây control        Tương thích với Điềukhiển từ xa RC–6

Thẻ Eye–Fi          Tương thích

Nguồnđiện        

Pin          Bộ Pin LP–E6N/LP–E6, sốlượng 1

 

* Nguồn AC có thể sử dụng với ổ cắm điện gia dụng

* Khi gắn hộp pinBG–E14, có thể sử dụng pin AA/R6

Thông tin pin      Lượng pin còn lại, Đếmmàn trập, Hiệu quả sạc và Đăng ký pin

Số lượng ảnh có thể ghi

(dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm CIPA)                Chụp qua kính ngắm:     Xấp xỉ 960 ảnh ở nhiệtđộ phòng (23°C / 73°F),

Xấp xỉ 860 ảnh ở nhiệt độ thấp (0°C / 32°F)

Chụp trực tiếp   Xấp xỉ 300 ảnh ở nhiệtđộ phòng (23°C / 73°F),

Xấp xỉ 270 ảnh ở nhiệt độ thấp (0°C / 32°F)

Thời gian quay phim       Xấp xỉ 1 giờ 50 phút ởnhiệt độ phòng (23°C / 73°F),

Xấp xỉ 1 giờ 40 phút ở nhiệt độ thấp (0°C / 32°F)

 

* Với bộ pin LP–E6 sạc đầy.

Kíchthước và Trọng lượng           

Kích thước (W x H x D)   Xấp xỉ 139.0 x 105.2 x78.5mm / 5.47 x 4.14 x 3.09in.

Trọng lượng       Xấp xỉ 730g / 25.75oz. (theo chỉ dẫn của CIPA),

Xấp xỉ 650g / 22.93 oz. (chỉ thân máy)

Môitrường vận hành     

Phạm vi nhiệt độ làmviệc              0°C – 40°C / 32°F – 104°F

Độ ẩm khi làm việc           85% hoặc thấp hơn

Kếtnối Không dây           

Tuân thủ tiêu chuẩn        IEEE 802.11b/g/n

Phương pháp truyền dẫn             Điều biến DS–SS (IEEE802.11b)

Điều biến OFDM (IEEE 802.11g/n)

Phạm vi truyền dẫn         Xấp xỉ 15m / 49.2ft.

 

* Khi kết nối với điện thoại thông minh

* Không có vật cản giữa ăng ten truyền và nhận và không có nhiễu vô tuyến

Tần số truyền dẫn (tầnsố trung tâm)       Tần số:  2412 – 2462 MHz

                Kênh:    1 – 11 ch

Connection method       Chế độ điểm truy cậpmáy ảnh, hạ tầng*

 

* Hỗ trợ Cài đặt Bảo vệ Wi–Fi

Bảo mật               Phương pháp xác thực:Hệ thống mở, Chia sẻ mã, WPA/WPA2–PSK

Mã hóa: WEP, TKIP, AES

Kết nối NFC        Đối với giao tiếp vớiđiện thoại thông minh hoặc kết nối với Trạm Kết nối

Chứcnăng Wi– Fi             

Kết nối với điện thoạithông minh              Có thể xem, điều chỉnhvà nhận ảnh sử dụng điện thoại thông minh.

Có thể điều chỉnh ảnhtrên máy từ xa sử dụng điện thoại thông minh.

Có thể gửi ảnh sang mộtđiện thoại thông minh.

Chuyển ảnh giữa hai máyảnh      Chuyển một ảnh, chuyểnảnh lựa chọn, chuyển ảnh đã thay đổi kích thước

Kết nối với Trạm Kết nối                Ảnh có thể được gửi vàlưu trên Trạm Kết nối

Điều khiển từ xa bằngEOS Utility               Có thể sử dụng chứcnăng điều khiển từ xa và xem ảnh của EOS Utility

In từ máy in kết nốiWi–Fi              Có thể gửi ảnh đến máyin hỗ trợ Wi–Fi.

Xem ảnh bằng phần mềmMedia Player Có thể xem ảnh sử dụngphần mềm media player tương thích DLNA

Chuyển ảnh tới một dịchvụ web               Có thể gửi ảnh trongmáy ảnh hoặc đường dẫn tới các dịch vụ Web.

Bộpin LP–E6N   

Loại pin Pin lithi ion loại sạcđược

Điệp áp chuẩn   7.2V DC

Dung lượng pin 1865mAh

Phạm vi nhiệt độ làmviệc              0°C – 40°C / 32°F –104°F

Độ ẩm khi làm việc           85% hoặc thấp hơn

Kích thước (W x H x D)   Xấp xỉ 38.4 x 21.0 x 56.8mm / 1.5 x 0.8 x 2.2in.

Trọng lượng       Xấp xỉ 80g / 2.8oz (không tính nắp bảo vệ)

Bộsạc LC–E6      

Pin tương thích Bộ pin LP–E6N / LP–E6

Thời gian sạc      Xấp xỉ 2 giờ 30 phút

Nguồn điện        100 – 240V AC (50 / 60Hz)

Nguồn ra             8.4V DC / 1.2A

Phạm vi nhiệt độ làmviệc              5°C – 40°C / 41°F –104°F

Độ ẩm khi làm việc           85% hoặc thấp hơn

Kích thước (W x H x D)   Xấp xỉ  69.0 x 33.0 x 93.0mm / 2.7 x 1.3 x 3.7in.

Trọng lượng       Xấp xỉ 115g / 4.1oz.

Bộsạc LC–E6E    

Pin tương thích Bộ pin LP–E6N / LP–E6

Chiều dài dây điện           xấp xỉ 1m / 3.3ft

Thời gian sạc      Xấp xỉ 2 giờ 30 phút

Nguồn điện        100 – 240V AC (50 / 60Hz)

Nguồn ra             8.4V DC / 1.2A

Phạm vi nhiệt độ làmviệc              5°C – 40°C / 41°F –104°F

Độ ẩm khi làm việc           85% hoặc thấp hơn

Kích thước (W x H x D)   Xấp xỉ  69.0 x 33.0 x 93.0mm / 2.7 x 1.3 x 3.7in.

Trọng lượng       Xấp xỉ 110g / 3.9oz. (khôngtính dây nguồn)

•             Tất cả các dữ liệu trêndựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm và hướng dẫn của Canon và CIPA (Hiệp hội Sảnphẩm Ảnh và Máy ảnh)

•             Độ dài kích thước vàtrọng lượng nêu trên dựa theo hướng dẫn của CIPA ( trừ trọng lượng của riêngthân máy)

•             Thông số kỹ thuật sảnphẩm và hình dáng bên ngoài có thể thay đổi mà không cần báo trước.

•             Nếu có sự cố xảy ra khilắp ống kính không phải của Canon vào máy ảnh, xin vui lòng liên hệ với nhàsản xuất ống kính.

------------------------

Hỗ trợ trực tuyến

My status

My status

My status

Cần Tìm Đại Lý Trên Toàn Quốc

*****

Hot line Miền Nam: 090.9999.828

0908.999.828

028.62.692392

02838.100.886

Hot line Miền Bắc: 090.9999.828

024.62.677776

Hot line Đà Nẵng : 090.9999.828

05113.921.747