minh duc com vn
ca canh nho

Máy ảnh Canon EOS M10+ 15-45mm Chính hãng

Được cập nhật ngày:01/10/2016

Giá:7,900,000 đ

Đánh giá:danh gia sp(0 nhận xét)

  1. GIỚI THIỆU SẢN PHẨM
  2. THÔNG SỐ KỸ THUẬT
  3. NHẬN XÉT KHÁCH HÀNG
  4. VIẾT NHẬN XÉT
  5. CHIA SẺ BÀI VIẾT

 Loại máy

  
 
Loại máy ảnh
Máy ảnh AF/AE kĩ thuật số phản xạ đơn ống kính
 
Phương tiện ghi hình
Thẻ nhớ SD, SDHC, SDXC
* tương thích UHS-I
 
Kích thước bộ cảm biến ảnh
Xấp xỉ 22.3 x 14.9mm
 
Ống kính tương thích
(1) Ống kính EF-M của Canon
 
(2) Ống kính EF của Canon (bao gồm ống kính EF-S) *

* khi có ngàm gắn ống kính EF-EOS M. 
(chiều dài tiêu cự tương đương phim 35mm xấp xỉ gấp 1.6 lần chiều dài tiêu cự ống kính)
 
Giá đặt ống kính
Giá EF-M của Canon
 
Bộ cảm biến ảnh
  
 
Loại bộ cảm biến
Bộ cảm biến CMOS
 
Điểm ảnh hiệu quả
Xấp xỉ 18.0 megapixels
 
Tỉ lệ khuôn hình
3:2
 
Tính năng loại trừ bụi bẩn
Tự động, bằng tay
 
Hệ thống ghi hình
  
 
Định dạng ghi hình
Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh (DCF) 2.0
 
Loại ảnh
JPEG, RAW (nguyên bản 14-bit của Canon)
Có thể ghi hình đồng thời ảnh RAW + JPEG
 
Điểm ảnh ghi hình
L (Ảnh cỡ lớn):
Xấp xỉ 17.9 megapixels (5184 x 3456)
M (Ảnh cỡ trung): 
Xấp xỉ 12.40 megapixels (4320 x 2880)
S1 (Ảnh cỡ nhỏ 1): 
Xấp xỉ 5.50 megapixels (2880 x 1920)
S2 (Ảnh cỡ nhỏ 2): 
Xấp xỉ 3.50 megapixels (2304 x 1536)
S3 (Ảnh cỡ nhỏ 3): 
Xấp xỉ 350,000 pixels (720 x 480)
RAW:
Xấp xỉ 17.9 megapixels (5184 x 3456)
Chức năng xử lí ảnh khi chụp
  
 
Kiểu ảnh
Ảnh chụp tự động, ảnh chuẩn, ảnh chân dung, ảnh phong cảnh, ảnh trung tính, ảnh trung thực, ảnh đơn sắc, ảnh tùy chỉnh User Def. 1-3
 
Cân bằng trắng
Cân bằng trắng tự động, cân bằng trắng cài đặt trước (ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng trắng đèn huỳnh quang, đèn Flash), bao gồm cả tính năng chỉnh sửa cân bằng trắng tùy chọn.
 
Giảm nhiễu
Có thể áp dụng với ảnh chụp phơi sáng lâu và tốc độ ISO cao
 
Tự động chỉnh sửa độ sáng ảnh
Tự động tối ưu hóa nguồn sáng
 
Ưu tiên tông màu nổi bật
 
Chính sửa quang sai ống kính
Độ rọi sáng vùng biên, chỉnh sửa quang sai
 
Tự động lấy nét
  
 
Loại
Hybrid CMOS AF II (AF 1 điểm, AF ưu tiên lấy nét khuôn mặt + dõi theo vật chụp)
 
Điểm AF
49 điểm (tối đa)
 
Phạm vi độ sáng lấy nét
EV 1 - 18 (ở nhiệt độ trong nhà, ISO 100, với EF-M 22mm f/2 STM)
 
Thao tác AF
AF chụp một ảnh, Servo AF
 
Tia sáng hỗ trợ AF
Tích hợp (đèn LED)
 
Kiểm soát phơi sáng
  
 
Các chế độ đo sáng
Đo sáng thời gian thực tế với bộ cảm biến ảnh
Quét sáng toàn bộ
Quét sáng một phần
Quét điểm
Quét sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm
 
Phạm vi đo sáng
EV 1 - 20 (ở nhiệt độ trong nhà, ISO 100)
 
Điều chỉnh phơi sáng
AE chương trình (chác chế độ khác ngoài chế độ Tv, Av, và M), AE ưu tiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ, phơi sáng bằng tay
 
Tốc độ ISO (thông số phơi sáng khuyên dùng)
Cài đặt bằng tay dải  ISO 100 – 12800, mở rộng ISO đến “H” (tương đương ISO 25600)
Tốc độ ISO tự động tối đa có thể được cấu hình khi nút xoay chế độ đặt ở chế độ P, Tv, Av, M, hoặc Movie
 
Bù phơi sáng
Bằng tay: ±3 bước tăng giảm 1/3 bước
 
Khóa AE
Tự động, bằng tay
 
Màn trập
  
 
Loại
Màn trập tiêu cự phẳng điều khiển điện tử
 
Tốc độ màn trập
1/4000 giây đến 30 giây (Tổng phạm vi tốc độ màn trập, phạm vi có sẵn khác nhau theo chế độ chụp), xung XX ở 1/200 giây
 
Đèn Flash
  
 
Đèn flash tích hợp
Đèn flash đóng mở thủ công
Chỉ số GN xấp xỉ 5 (ISO 100/m)
Hỗ trợ góc ngắm tương đương chiều dài tiêu cự xấp xỉ 15mm (tương đương phim 35mm: xấp xỉ 24mm)
Thời gian hồi đèn xấp xỉ 3 giây
 
Đo sáng đèn Flash
E-TTL II autoflash
 
Bù phơi sáng đèn Flash
±2 bước tăng giảm 1/3 bước
 
Khóa FE
 
Hệ thống chụp
  
 
Các chế độ chụp
Chụp một ảnh, chụp liên tiếp
 
Chế độ chụp hẹn giờ
Tắt, hẹn giờ chụp sau 2 giây, hẹn giờ chụp sau 10 giây, hẹn giờ tự chọn
 
Tốc độ chụp liên tục
Tối đa xấp xỉ 4.6 ảnh/giây
 
Tốc độ chụp tối đa
JPEG: 
Xấp xỉ 1000 ảnh
RAW:
Xấp xỉ 7 ảnh
RAW + JPEG Large / Fine
Xấp xỉ 4 ảnh
* Số liệu trên dựa theo chuẩn thử nghiệm của Canon (ISO 200 và kiểu ảnh chuẩn) sử dụng thẻ nhớ UHS-I dung lượng 16 GB tương thích với chuẩn thử nghiệm của Canon
 
Chụp ảnh tĩnh
 
 
Cài đặt tỉ lệ khuôn hình
3:2, 4:3, 16:9, 1:1
 
AF chế độ lấy nét
AF, MF, AF+MF (MF, và MF ở chế độ AF+MF: xấp xỉ 5x / 10x độ phóng đại và hỗ trợ MF peaking)
 
AF chụp liên tiếp
 
Màn trập chạm
 
Hiển thị đường lưới
2 loại
 
Ngắm trước trường sâu ảnh
 
Quay phim
  
 
Định dạng quay
MP4
 
Phim
MPEG-4 AVC/H.264 
Tỉ lệ bit biến thiên (trung bình)
 
Tiếng
MPEG-4 AAC-LC
 
Kích thước phim và tỉ lệ khung quét
1920 x 1080 (Full HD)
30p / 25p / 24p
1280 x 720 (HD)
60p / 50p
640 x 480 (SD)
30p / 25p
* 30p: 29.97 fps, 25p: 25.00 fps, 24p: 23.98 fps, 60p: 59.94 fps, 50p: 50.00 fps
 
Kích thước file
1920x1080 (30p / 25p / 24p)
Xấp xỉ 172.6 MB/ phút
1280x720 (60p / 50p)
Xấp xỉ 115.4 MB/ phút
640x480 (30p / 25p)
Xấp xỉ 22.4 MB/phút
Lấy nét
Hybrid CMOS AF II system (AF một điểm, AF ưu tiên lấy nét khuôn mặt + dõi theo vật chụp)
 
Chế độ lấy nét
AF, MF, AF+MF (Lấy nét bằng tay sau AF chụp một ảnh)
(MF, và MF ở chế độ AF+MF: hỗ trợ MF peaking)
 
Chế độ đo sáng
Quét sáng toàn bộ
 
Servo AF
Có thể dừng và xem lại
 
Phạm vi quét sáng
EV 1 - 20 (ở nhiệt độ trong nhà, ISO 100)
 
Điều chỉnh phơi sáng
Chế độ phơi sáng quay phim tự động, chế độ phơi sáng quay phim với hiệu ứng thu nhỏ, chế độ chụp ảnh tĩnh:
tốc độ màn trập 1/30 đến 1/4000 giây*, với cài đặt khẩu độ và tốc độ ISO tự động
Chế độ phơi sáng quay phim bằng tay:
Tốc độ màn trập 1/30 hoặc 1/4000 giây*, với cài đặt khẩu độ và tốc độ ISO (giá trị cụ thể hoặc tự động) bằng tay
* Tốc độ màn trập tối thiểu giới hạn tới 1/30 giây ở 24/25/30 fps hoặc 1/60 giây ở 50/60 fps
 
Bù phơi sáng
±3 bước tăng giảm 1/3 bước
 
Tốc độ ISO (thông số phơi sáng khuyên dùng)
Cài đặt tự động hoặc bằng tay trong phạm vi ISO 100 – 6400 (tương đương 12800 khi mở rộng)*
*chỉ ở chế độ bằng tay
 
Phim sử dụng hiệu ứng thu nhỏ
 
Chụp ảnh tĩnh
 
Ghi tiếng
stereo microphone tích hợp, có thể điều chỉnh mức ghi tiếng, có bộ lọc gió, có bộ khuếch tán
 
Hiển thị đường lưới
2 loại
 
Màn hình LCD
  
 
Loại màn hình
Màn hình tinh thể lỏng, màu TFT
 
Kích thước màn hình và điểm ảnh
Rộng 3.0in. (3:2) với xấp xỉ 1.04 triệu điểm ảnh
 
Điều chỉnh góc chụp
Loại xoay: Xấp xỉ 180° trở lại
 
Điều chỉnh độ sáng
Điều chỉnh bằng tay (5 mức)
 
Ngôn ngữ giao diện
25
 
Hướng dẫn
Có thể hiện thị
 
Xem lại
  
 
Định dạng hiển thị ảnh
Hiển thị một ảnh, hiển thị một ảnh + thông tin (thông tin cơ bản, thông tin chụp, histogram, thông tin ống kính, kiểu ảnh, giảm nhiễu, và dữ liệu chỉnh sửa), ảnh index (6/12/42/110), có thể xoay ảnh
 
Phóng to zoom
Xấp xỉ 1,5x - 10x
 
Cảnh báo sáng quá
Đèn nhấp nháy hiển thị sáng quá
 
Phương pháp trình duyệt ảnh
Xem một ảnh, nhảy đến ảnh thứ 10 hoặc 100, lọc ảnh (theo ngày chụp, theo người, theo phim quay, theo ảnh tĩnh, theo đánh giá), hiển thị cuốn ảnh
 
Xoay ảnh
 
Đánh giá
 
Tìm ảnh
Theo đánh giá, the ngày chụp, theo người, theo ảnh tĩnh, theo phim quay, theo sắp xếp
 
Xem lại phim
 
Bảo vệ ảnh
 
Xem trình duyệt
Tất cả các ảnh
Có thể xem lại sau khi lọc ảnh sử dụng công cụ Tìm ảnh
 
Xử lí ảnh hậu kì
  
 
Bộ lọc sáng tạo
Lọc  B/W sần ảnh, lấy nét mềm, hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng bôi đậm nghệ thuật, hiệu ứng sơn nước, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ
 
Thay đổi kích thước ảnh
 
Chỉnh sửa mắt đỏ
 
In trực tiếp
  
 
Loại máy in
PictBridge (USB và mạng LAN không dây)
 
Ảnh có thể in
Ảnh JPEG và RAW (có thể in ảnh RAW hiển thị như ảnh JPEG với các ảnh chụp bằng cùng loại máy), MP4
 
Trình tự in
Tương thích DPOF Version 1.1
 
Các chức năng tùy chỉnh
  
 
Các chức năng tùy chỉnh
6 loại
 
Thông tin bản quyền
Bao gồm cả đường nhập và inclusion
 
Kết nối giao diện
  
 
Ngõ cắm kĩ thuật số
Dành để giao tiếp với máy tính và máy in tương thích PictBridge (tương đương USB tốc độ cao)
 
Ngõ RA HDMI Mini
Loại C (có thể tự động chuyển độ phân giải)
 
Kết nối Wi-Fi
 
 
Tương thích chuẩn
IEEE 802.11 b/g/n
 
Phương pháp truyền
DS-SS modulation (IEEE 802.11b), OFDM modulation (IEEE 802.11 g/n)
 
Phạm vi truyền
Xấp xỉ 15m (49 ft.)

*khi kết nối với điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng
*khi không có sự cản trở giữa việc truyền và nhận ăng ten, không có nhiễu sóng
 
Tần suất truyền (tần suất trung tâm)
Tần suất: 2412 đến 2462 MHz
Kênh: 1 đến 11 ch
 
Phương pháp kết nối
Chế độ hạ tầng *, chế độ điểm truy cập máy ảnh, chế độ Ad hoc

*hỗ trợ cài đặt bảo vệ Wi-Fi
 
An ninh
Chế độ xác thực: hệ mở WPA-PSK, WPA2-PSK
Mã hóa: WEP, TKIP, AES
 
Các chức năng kết nối mạng làm việc
 
 
Chuyển ảnh giữa hai máy ảnh
Chuyển một ảnh, chuyển ảnh lựa chọn, chuyển ảnh đã thay đổi kích thước
 
Kết nối với điện thoại thông minh
Xem / điều chỉnh / nhận ảnh sử dụng điện thoại thông minh
Gửi ảnh tới máy tính thông minh kết nối qua NFC
Điều khiển máy ảnh từ xa sử dụng điện t hoại thông minh
 
In từ máy in kết nối Wi-Fi
ảnh định in có thể chuyển sang máy in hỗ trợ Wi-Fi
 
Gửi ảnh tới dịch vụ web
ảnh trong máy ảnh hoặc kết nối tới ảnh có thể gửi tới dịch vụ web đã đăng kí
 
Xem ảnh sử dụng Media Player
Có thể xem ảnh sử dụng đầu đọc tương thích DLNA
 
Nguồn điện
  
 
Pin
Bộ pin LP-E12 

* Nguồn AC có thể được cấp qua bộ điều hợp nguồn AC ACK-E12
 
Tuổi thọ pin (tuân theo chuẩn thử nghiệm của CIPA)
Xấp xỉ 255  ảnh ở 23°C / 73°F, xấp xỉ 210 ảnh ở 0°C / 32°F
 
Thời gian quay phim
Xấp xỉ 1 giờ 45 phút ở 23°C / 73°F 
Xấp xỉ 1 giờ 40 phút ở 0°C / 32°F
(với bộ pin đã được sạc đầy LP-E12)
 
Kích thước và trọng lượng
  
 
Kích thước (W x H x D)
Xấp xỉ 108 x 66.6 x 35.0mm / 4.25 x 2.62 x 1.38in.
 
Trọng lượng
Xấp xỉ 301g / 10.6 oz. (chỉ dẫn của CIPA: thân máy + bộ pin + thẻ nhớ),
Xấp xỉ 265g / 9.35 oz. (thân máy, không tính nắp che ống kính)
 
Môi trường vận hành
  
 
Phạm vi nhiệt độ làm việc
0°C - 40°C / 32°F - 104°F
 
Độ ẩm khi làm việc
85% hoặc thấp hơn
 
Bộ pin LP-E12
  
 
Loại
Pin lithi ion loại có thể sạc được
 
Hiệu điện thế
7.2 V DC
 
Dung lượng pin
875 mAh
 
Phạm vi nhiệt độ làm việc
Khi sạc: 5°C - 40°C / 41°F - 104°F 
Khi chụp: 0°C - 40°C / 32°F - 104°F
 
Độ ẩm khi làm việc
85% hoặc thấp hơn
 
Sạc pin LC-E12
  
 
Loại pin tương thích
Bộ pin LP-E12
 
Thời gian sạc
Xấp xỉ 2 giờ (ở nhiệt độ trong nhà)
 
Nguồn vào
100 - 240 V AC (50 / 60 Hz)
 
Nguồn ra
8.4 V DC / 540 mA
 
Phạm vi nhiệt độ làm việc
5°C - 40°C / 41°F - 104°F
 
Độ ẩm khi làm việc
85% hoặc thấp hơn
------------------------

Hỗ trợ trực tuyến

My status

My status

My status

Cần Tìm Đại Lý Trên Toàn Quốc

*****

Hot line Miền Nam: 090.9999.828

0908.999.828

028.62.692392

02838.100.886

Hot line Miền Bắc: 090.9999.828

024.62.677776

Hot line Đà Nẵng : 090.9999.828

05113.921.747